to place
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đặt, để
Definition (English)
to lay or put something somewhere
Câu ví dụ
The librarian asked patrons to place borrowed books in the designated return bin .
Thủ thư yêu cầu độc giả đặt những cuốn sách mượn vào thùng trả sách được chỉ định.