to persuade
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thuyết phục, dụ dỗ
Definition (English)
to make a person do something through reasoning or other methods
Câu ví dụ
He was easily persuaded by the idea of a weekend getaway .
Anh ấy dễ dàng bị thuyết phục bởi ý tưởng về một chuyến đi chơi cuối tuần.