stay
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
lưu trú, thời gian lưu lại
Definition (English)
a duration during which someone remains in a place
Câu ví dụ
His stay at the conference allowed him to network with industry leaders .
Thời gian lưu trú của anh ấy tại hội nghị đã cho phép anh ấy kết nối với các nhà lãnh đạo ngành.