mean
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
xấu tính, độc ác
Definition (English)
(of a person) behaving in a way that is unkind or cruel
Câu ví dụ
The mean neighbor complained about trivial matters just to cause trouble .
Người hàng xóm xấu tính phàn nàn về những vấn đề tầm thường chỉ để gây rắc rối.