to trick
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lừa, đánh lừa
Definition (English)
to deceive a person so that they do what one wants
Câu ví dụ
Be wary of emails that attempt to trick you into revealing personal information or clicking on malicious links .
Hãy cảnh giác với những email cố gắng lừa bạn tiết lộ thông tin cá nhân hoặc nhấp vào các liên kết độc hại.