damage
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
thiệt hại, tổn hại
Definition (English)
harmful effects caused by an action, event, or situation
Câu ví dụ
Neglecting the injury caused further damage to his health .
Bỏ qua vết thương đã gây thêm tổn hại cho sức khỏe của anh ấy.