to harvest
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thu hoạch, gặt
Definition (English)
to cut and collect a crop
Câu ví dụ
He harvests carrots from the garden beds , pulling them from the soil .
Anh ấy thu hoạch cà rốt từ những luống vườn, nhổ chúng lên từ đất.