chicken
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
gà, thịt gà
Definition (English)
the flesh of a chicken that we use as food
Câu ví dụ
The restaurant served juicy grilled chicken burgers with all the toppings .
Nhà hàng phục vụ bánh burger gà nướng ngon ngọt với tất cả các loại topping.