to ban
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cấm, ngăn cấm
Definition (English)
to officially forbid a particular action, item, or practice
Câu ví dụ
The international community came together to ban the trade of ivory .
Cộng đồng quốc tế đã cùng nhau cấm buôn bán ngà voi.