to recycle
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tái chế, tái sử dụng
Definition (English)
to make a waste product usable again
Câu ví dụ
Electronic waste can be recycled to recover valuable materials and reduce electronic waste pollution .
Chất thải điện tử có thể được tái chế để thu hồi vật liệu quý giá và giảm ô nhiễm chất thải điện tử.