garbage
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
rác, chất thải
Definition (English)
things such as household materials that have no use anymore
Câu ví dụ
The children were told not to leave their garbage on the beach .
Những đứa trẻ được bảo không được để rác của chúng trên bãi biển.