garbage
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
rác, chất thải
💡
Definition (English)
things such as household materials that have no use anymore
✏️
Câu ví dụ
The children were told not to leave their garbage on the beach .
Những đứa trẻ được bảo không được để rác của chúng trên bãi biển.