atomic energy
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
năng lượng nguyên tử, năng lượng hạt nhân
Definition (English)
a clean and powerful energy that is obtained by splitting atoms, which then can be used to produce heat, electricity, etc.
Câu ví dụ
The research lab explores new ways to harness atomic energy efficiently .
Phòng thí nghiệm nghiên cứu khám phá những cách mới để khai thác năng lượng nguyên tử một cách hiệu quả.