newborn
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
trẻ sơ sinh, em bé mới sinh
Definition (English)
an infant very recently born
Câu ví dụ
Emily's newborn slept peacefully in his crib, oblivious to the world around him.
Trẻ sơ sinh của Emily ngủ yên bình trong nôi, không hay biết gì về thế giới xung quanh.