depressed
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
chán nản, trầm cảm
Definition (English)
feeling very unhappy and having no hope
Câu ví dụ
He became depressed during the long , dark winter .
Anh ấy trở nên trầm cảm trong mùa đông dài, tối tăm.