gunfire
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
tiếng súng, cuộc bắn nhau
Definition (English)
the repeated shooting of one or several guns
Câu ví dụ
The ceasefire was shattered by sudden bursts of gunfire from both sides .
Lệnh ngừng bắn đã bị phá vỡ bởi những loạt súng đột ngột từ cả hai bên.