to target
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nhắm, nhắm vào
Definition (English)
to aim to shoot at or attack a certain person or thing
Câu ví dụ
The missile system was programmed to target incoming threats with high accuracy .
Hệ thống tên lửa được lập trình để nhắm mục tiêu các mối đe dọa đến với độ chính xác cao.