to suffer
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chịu đựng, mắc bệnh
Definition (English)
to have an illness or disease
Câu ví dụ
The elderly man suffered from arthritis , finding it increasingly challenging to perform simple tasks like tying his shoes .
Người đàn ông lớn tuổi bị viêm khớp, thấy ngày càng khó khăn khi thực hiện các công việc đơn giản như buộc dây giày.