to back up
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
sao lưu, tạo bản sao lưu
Definition (English)
to make a copy of computer digital data
Câu ví dụ
Remember to back up your important files regularly .
Hãy nhớ sao lưu các tập tin quan trọng của bạn thường xuyên.