to wake up
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thức dậy, dậy
Definition (English)
to no longer be asleep
Câu ví dụ
We should wake up early to catch the sunrise at the beach .
Chúng ta nên thức dậy sớm để ngắm bình minh trên bãi biển.