midday
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
buổi trưa, giữa trưa
Definition (English)
at or around 12 o’clock in the middle of the day
Câu ví dụ
She always feels sleepy around midday.
Cô ấy luôn cảm thấy buồn ngủ vào khoảng giữa trưa.