frown
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
vẻ nhăn nhó, nét mặt cau có
Definition (English)
an expression on the face in which the eyebrows are brought together, creating lines above the eyes, which shows anger, worry, or disapproval
Câu ví dụ
Seeing her sister 's sad frown, she knew something was troubling her and offered a comforting hug .
Nhìn thấy cái nhíu mày buồn bã của chị gái, cô biết có điều gì đó đang làm phiền chị và đã ôm lấy chị để an ủi.