to set out
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lên đường, bắt đầu hành trình
Definition (English)
to start a journey
Câu ví dụ
The group of friends set out for a weekend getaway to the mountains .
Nhóm bạn lên đường cho một chuyến đi cuối tuần đến núi.