diver
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
thợ lặn, vận động viên nhảy cầu
Definition (English)
someone who jumps into a body of water as a sport
Câu ví dụ
The coach gave tips to the diver to improve their body positioning mid-air .
Huấn luyện viên đã đưa ra lời khuyên cho thợ lặn để cải thiện tư thế của họ khi ở trên không.