overpriced
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đắt đỏ, định giá quá cao
Definition (English)
expensive in way that is not reasonable
Câu ví dụ
Online reviews criticized the store for selling overpriced electronics.
Các đánh giá trực tuyến chỉ trích cửa hàng vì bán đồ điện tử đắt đỏ.