to donate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
quyên góp, tặng
Definition (English)
to freely give goods, money, or food to someone or an organization
Câu ví dụ
The community raised funds to donate to a family in need during challenging times .
Cộng đồng đã quyên góp tiền để quyên góp cho một gia đình khó khăn trong thời gian thử thách.