hope
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
hy vọng, niềm tin
Definition (English)
a feeling of expectation and desire for a particular thing to happen or to be true
Câu ví dụ
The discovery of a potential treatment gave hope to patients suffering from the disease .
Việc phát hiện ra một phương pháp điều trị tiềm năng đã mang lại hy vọng cho những bệnh nhân mắc bệnh.