shot
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
phát súng, cú bắn
💡
Definition (English)
the act of firing a firearm or another weapon
✏️
Câu ví dụ
The photographer captured the exact moment the basketball player made the winning shot.
Nhiếp ảnh gia đã chụp được khoảnh khắc chính xác khi cầu thủ bóng rổ thực hiện cú ném thắng cuộc.