pistachio
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
hạt dẻ cười, hạt hồ trăn
Definition (English)
an edible green nut with a hard shell that is sometimes half-open
Câu ví dụ
The grocery store had bags of shelled pistachios in the snack aisle .
Cửa hàng tạp hóa có những túi hạt dẻ cười đã bóc vỏ ở lối đi đồ ăn nhẹ.