heat
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
nhiệt, nóng
💡
Definition (English)
a state of having a higher than normal temperature
✏️
Câu ví dụ
The heat in the tropical forest was humid and stifling .
Cái nóng trong rừng nhiệt đới ẩm ướt và ngột ngạt.