call
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
cuộc gọi, cuộc trò chuyện
💡
Definition (English)
the act of talking to someone on the phone or an attempt to reach someone through a phone
✏️
Câu ví dụ
She makes a call to her family every Sunday .
Cô ấy thực hiện một cuộc gọi cho gia đình mình vào mỗi Chủ nhật.