father
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cha, bố
Definition (English)
a child's male parent
Câu ví dụ
The father proudly walked his daughter down the aisle on her wedding day .
Người cha đã tự hào dẫn con gái mình đi xuống lối đi trong ngày cưới.