lady
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
quý bà, phụ nữ
Definition (English)
a formal or polite word for referring to a woman
Câu ví dụ
The lady in the portrait was known for her beauty and grace in society .
Quý bà trong bức chân dung được biết đến với vẻ đẹp và sự duyên dáng trong xã hội.