channel
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
kênh, đài
Definition (English)
a TV station that broadcasts different programs
Câu ví dụ
Television networks compete for viewership by offering exclusive programs and innovative channel packages .
Các mạng lưới truyền hình cạnh tranh để giành lượng người xem bằng cách cung cấp các chương trình độc quyền và các gói kênh sáng tạo.