health
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
sức khỏe, tình trạng sức khỏe
Definition (English)
the general condition of a person's mind or body
Câu ví dụ
He decided to take a break from work to focus on his health and well-being .
Anh ấy quyết định nghỉ ngơi để tập trung vào sức khỏe và hạnh phúc của mình.