guy
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
anh chàng, người đàn ông
Definition (English)
a person, typically a male
Câu ví dụ
She met a nice guy at the coffee shop and they talked for hours .
Cô ấy gặp một chàng trai tử tế tại quán cà phê và họ đã nói chuyện hàng giờ.