life
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
cuộc sống, sự tồn tại
💡
Definition (English)
the state of existing as a person who is alive
✏️
Câu ví dụ
She enjoys her life in the city .
Cô ấy tận hưởng cuộc sống của mình trong thành phố.