psychologically
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
về mặt tâm lý, theo quan điểm tâm lý
Definition (English)
in a way that is related to someone's mind or emotions
Câu ví dụ
The stress management program aimed to help individuals cope psychologically with life challenges .
Chương trình quản lý căng thẳng nhằm giúp các cá nhân đối mặt tâm lý với những thách thức trong cuộc sống.