unofficially
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
không chính thức, một cách không chính thức
Definition (English)
in a manner that is not official
Câu ví dụ
They agreed unofficially to meet again next week to discuss further plans .
Họ đã đồng ý không chính thức gặp lại nhau vào tuần tới để thảo luận thêm các kế hoạch.