white meat
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
thịt trắng, thịt gia cầm
💡
Definition (English)
the meat such as chicken, rabbit, etc., that is pale in color
✏️
Câu ví dụ
He cooked a pot of creamy soup using chunks of white meat, carrots , and celery .
Anh ấy nấu một nồi súp kem bằng cách sử dụng những miếng thịt trắng, cà rốt và cần tây.