likewise
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
tương tự, cũng vậy
Definition (English)
in a way that is similar
Câu ví dụ
The dog rolled over , and the puppy likewise copied the motion .
Con chó lăn qua, và con chó con tương tự bắt chước chuyển động đó.