songwriter
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nhạc sĩ, người viết lời bài hát
Definition (English)
someone who writes the words of songs and sometimes their music
Câu ví dụ
He collaborates with other musicians , often working as a songwriter on various projects .
Anh ấy cộng tác với các nhạc sĩ khác, thường làm việc như một nhạc sĩ sáng tác bài hát trong các dự án khác nhau.