since
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
từ đó, kể từ đó
Definition (English)
from a specific point in the past until the present time
Câu ví dụ
The policy change was implemented in March , and its impact has been observed since.
Thay đổi chính sách được thực hiện vào tháng 3, và tác động của nó đã được quan sát từ đó.