altogether
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
nhìn chung, tổng thể
Definition (English)
used to give a general judgment, often after weighing details
Câu ví dụ
Altogether, I 'm glad we made the effort to come .
Nhìn chung, tôi rất vui vì chúng tôi đã cố gắng đến.