south
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
về phía nam, hướng nam
Definition (English)
toward or to the south
Câu ví dụ
The property faces south, so it gets plenty of sunlight .
Tài sản hướng về phía nam, vì vậy nó nhận được nhiều ánh sáng mặt trời.