along
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
cùng, đi cùng
Definition (English)
together with someone or something or in accompaniment
Câu ví dụ
I'm going to the concert.Do you want to come along?
Tôi sẽ đi xem buổi hòa nhạc. Bạn có muốn đi cùng không?