conductor
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nhạc trưởng, dây dẫn
Definition (English)
someone who guides and directs an orchestra
Câu ví dụ
He 's admired for his ability to communicate musical ideas and emotions effectively as a conductor.
Anh ấy được ngưỡng mộ vì khả năng truyền đạt hiệu quả ý tưởng và cảm xúc âm nhạc với tư cách là một nhạc trưởng.