audio
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
âm thanh, thuộc âm thanh
Definition (English)
relating to recorded or broadcast sounds
Câu ví dụ
They released an audio version of the book for listeners to enjoy .
Họ đã phát hành phiên bản âm thanh của cuốn sách để người nghe thưởng thức.