unknown
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không xác định, không biết đến
Definition (English)
not widely acknowledged or familiar to most people
Câu ví dụ
The unknown inventor had no formal recognition for his groundbreaking ideas .
Nhà phát minh không được biết đến đã không có sự công nhận chính thức cho những ý tưởng đột phá của mình.