judge
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
thẩm phán, quan tòa
Definition (English)
the official in charge of a court who decides on legal matters
Câu ví dụ
She retired after serving as a judge for over thirty years .
Bà nghỉ hưu sau khi phục vụ với tư cách là thẩm phán trong hơn ba mươi năm.