qualified
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đủ tiêu chuẩn, có năng lực
Definition (English)
having the needed skills, knowledge, or experience for a job, activity, etc.
Câu ví dụ
The qualified electrician ensures that electrical systems are installed and maintained safely and efficiently .
Thợ điện có trình độ đảm bảo rằng các hệ thống điện được lắp đặt và bảo trì một cách an toàn và hiệu quả.